muôn muốt

muôn muốt

Trên cánh đồng mùa xuân, hoa cỏ mọc lên muôn muốt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhiều, vô số, không đếm xuể: "muôn muốt" một từ láy dùng để nhấn mạnh số lượng cực kỳ lớn, nhiều đến mức không thể tính toán hay hình dung hết được. Từ này thường mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trên cánh đồng mùa xuân, hoa cỏ mọc lên muôn muốt. (Trên cánh đồng mùa xuân, hoa cỏ mọc lên nhiều vô số.)
    • Những vì sao lấp lánh muôn muốt trên bầu trời đêm. (Những vì sao lấp lánh nhiềukể trên bầu trời đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "muôn muốt" thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lối nói trang trọng để tạo hình ảnh khoa trương, gợi cảm.
    • Muôn muốt tấm lòng hướng về quê hương. (Vô số tấm lòng hướng về quê hương.)
Biến thể từ gần giống
  • Muôn (tính từ): nhiều, vô số (thường dùng trong các kết hợp cố định).

    • muôn đời, muôn thuở, muôn hình vạn trạng
  • Muôn vàn (tính từ): rất nhiều, vô số (cùng nghĩa cách dùng tương tự "muôn muốt").

    • muôn vàn tình thương
  • Vô số (tính từ): rất nhiều, không đếm hết (nghĩa tương đương, phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại).

    • vô số khó khăn
Từ đồng nghĩa
  • Vô vàn: rất nhiều, không kể xiết.
  • Bạt ngàn: nhiều, trải dài mênh mông (thường dùng cho không gian).
  • Hàng sa số: thành ngữ chỉ số lượng nhiều như cát sông Hằng.
Từ trái nghĩa
  • Ít ỏi: rất ít.
  • Lẻ tẻ: rải rác, không nhiều.
  • Đếm trên đầu ngón tay: rất hiếm, rất ít.